Học tiếng nhật sơ cấp

    Mọi người đang học Tiếng Nhật như thế nào? Phương pháp học Tiếng Nhật đang thịnh hành?

    Mọi người đang học Tiếng Nhật như thế nào? Phương pháp học Tiếng Nhật đang thịnh hành?

    Một điều rất quan trọng khi tìm kiếm việc làm ở Nhật Bản đó là năng lực Tiếng Nhật. Do có không ít doanh nghiệp Nhật Bản yêu cầu năng lực Nhật ngữ như một điều kiện xét tuyển nên nếu không biết tiếng … Đọc Thêm

    Bài 30

    Bài 30

    Nghe từ vựng :   *** 55 TỪ MỚI   *** TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA はります  貼ります THIẾP dán, dán lên かけます 掛けます QUẢI treo かざります 飾ります SỨC trang … Đọc Thêm

    Bài 47

    Bài 47

    Nghe từ vựng : ***   41 TỪ MỚI  *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [ひとが~] あつまります [人が~]集まります NHÂN TẬP tập trung, tập hợp [người ~] 2 [ひとが~]わかれます [人が~]別れます NHÂN … Đọc Thêm

    Bài 50

    Bài 50

    Nghe từ vựng : ***  46 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 まいります 参ります THAM đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます) 2 おります  ~  ~ ở, có (khiêm nhường ngữ … Đọc Thêm

    Bài 49

    Bài 49

    Nghe từ vựng : ***  44 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [かいしゃに~]つとめます [会社に~]勤めます HỘI XÃ CẦN làm việc ở [công … Đọc Thêm

    Bài 48

    Bài 48

    Nghe từ vựng : ***  32 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 おろします 降ろします,下ろします GIÁNG, HẠ cho xuống, hạ xuống 2 とどけます 届けます GIỚI gởi đến, chuyển … Đọc Thêm

    Bài 46

    Bài 46

    Nghe từ vựng : ***  32 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 やきます 焼きます THIÊU nướng, rán 2 わたします 渡します ĐỘ đưa cho, giao cho 3 かえってきます 帰って来ます QUY … Đọc Thêm

    Bài 45

    Bài 45

    Nghe từ vựng : *** 34 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 あやまります 謝ります TẠ xin lỗi, tạ lỗi 2 [じこに~] あいます [事故に~]遭います SỰ CỐ TAO gặp [tai … Đọc Thêm

    Bài 44

    Bài 44

    Nghe từ vựng : *** 41 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM … Đọc Thêm

    Bài 43

    Bài 43

    Nghe từ vựng : *** 30 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [ゆしゅつが~]ふえます [輸出が~]増えます THÂU XUẤT TĂNG tăng, tăng lên [xuất khẩu ~] 2 [ゆしゅつが~] … Đọc Thêm

    Bài 42

    Bài 42

    Nghe từ vựng : ***  55 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 つつみます 包みます BAO bọc, gói 2 わかします 沸かします PHẮT/PHI đun sôi 3 まぜます 混ぜます HỖN trộn, … Đọc Thêm

    Bài 41

    Bài 41

    Nghe từ vựng : ***   55 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 いただきます  ~  ~ nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます) 2 くださいます  ~  ~ Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ … Đọc Thêm

    Bài 40

    Bài 40

    Nghe từ vựng : ***  66 TỪ MỚI *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 かぞえます 数えます SỐ đếm 2 はかります 測ります、量ります TRẮC LƯỢNG đo, cân 3 たしかめます 確かめます XÁC xác … Đọc Thêm

    Bài 39

    Bài 39

    Nghe từ vựng : ***  46 TỪ MỚI  *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [しつもんに~]こたえます [質問に~]答えます CHẤT VẤN ĐÁP trả lời [câu hỏi] 2 [ビルが~]たおれます [ビルが~]倒れます ĐẢO đổ [nhà cao … Đọc Thêm

    Bài 38

    Bài 38

    Nghe từ vựng : *** 44 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 そだてます 育てます DỤC nuôi, trồng 2 はこびます 運びます VẬN chở, vận chuyển 3 なくなります 亡くなります VONG mất, … Đọc Thêm

    Bài 37

    Bài 37

    Nghe từ vựng : *** 58 TỪ MỚI *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 ほめます 褒めます BAO khen 2 しかります  ~  ~ mắng 3 さそいます 誘います DỤ mời, … Đọc Thêm

    Bài 36 頭と体を使うようにしています

    Bài 36 頭と体を使うようにしています

    Nghe từ vựng : *** 49 TỪ MỚI   *** NO TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [にもつが~] とどきます [荷物が~]届きます HÀ VẬT GIỚI được gởi đến, được chuyển đến [hành lý … Đọc Thêm

    Bài 35 旅行会社へ行けば、かわります

    Bài 35 旅行会社へ行けば、かわります

    Nghe từ vựng : *** 50 TỪ MỚI *** TT TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA  1 [はなが~]さきます [花が~]咲きます HOA TIẾU nở [hoa ~] 2 [いろが~] かわります [色が~] 変わります SẮC BIẾN thay đổi, đổi … Đọc Thêm