Học tiếng nhật sơ cấp

    Bài 34 するとおりにしてください

    Bài 34 するとおりにしてください

    Nghe từ vựng : *** 51 TỪ MỚI   *** TT TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [はを~]みがきます [歯を~]磨きます XỈ MA mài, đánh [răng] 2 くみたてます 組み立てます TỔ LẬP lắp, lắp ráp, lắp … Đọc Thêm

    Bài 33 これはどういう意味ですか?

    Bài 33 これはどういう意味ですか?

    Nghe từ vựng : *** 54 TỪ MỚI *** TT TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 にげます 逃げます ĐÀO chạy trốn, bỏ chạy 2  さわぎます 騒ぎます TAO làm ồn, làm rùm beng 3 あきらめます  ~  ~ từ … Đọc Thêm

    Bài 32 病気かもしれません

    Bài 32 病気かもしれません

    Nghe từ vựng : *** 59 TỪ MỚI *** TT TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 うんどうします 運動します VẬN ĐỘNG vận động, tập thể thao 2 せいこうします 成功します THÀNH CÔNG thành … Đọc Thêm

    Bài 31 インターネットを始めようと思っています

    Bài 31 インターネットを始めようと思っています

    Nghe từ vựng : ***  44 TỪ MỚI  *** TT TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA 1 [しきが~]はじまります [式が~]始まります THỨC THỦY bắt đầu [buổi lễ ~] 2 つづけます 続けます TỤC 2tiếp … Đọc Thêm

    Bài 29 忘れものをしてしまったです

    Bài 29 忘れものをしてしまったです

    Nghe từ vựng : *** 47 TỪ MỚI  *** TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA [ドアが~]あきます [ドアが~]開きます KHAI mở [cửa ~] [ドアが~]しまります [ドアが~]閉まります BẾ đóng [cửa ~] [でんきが~] … Đọc Thêm

    Bài 28 お茶でも飲みながら…。

    Bài 28 お茶でも飲みながら…。

    Nghe từ vựng : ***   48 TỪ MỚI  *** TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA [パンが~] うれます [パンが~] 売れます MẠI bán chạy, được bán [bánh mì ~] おどります 踊ります DŨNG nhảy, khiêu … Đọc Thêm

    Bài 27 何でもつくれるんですね

    Bài 27 何でもつくれるんですね

    Nghe từ vựng : *** 54 TỪ MỚI *** TỪ VỰNG HÁN TỰ ÂM HÁN NGHĨA かいます 飼います TỰ nuôi (động vật) たてます 建てます KIẾN xây, xây dựng [みちを~]はしります [道を~]走ります ĐẠO TẨU chạy [trên … Đọc Thêm

    Bài 26 どのにゴミを出したらいいですか?

    Bài 26 どのにゴミを出したらいいですか?

    みます KIẾN, CHẨN xem, khám bệnh さがします 探します,捜します THÁM、SƯU tìm, tìm kiếm [じかんに~] おくれます [時間に~]遅れます THỜI GIAN TRÌ chậm, muộn [cuộc … Đọc Thêm

    Bài 25 – いろいろお世話になりました

    Bài 25 – いろいろお世話になりました

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 かんがえます 考えます suy nghĩ 2 つきます 着きます đến ( ga) 3 りゅうがくします 留学生します du học 4 とります 取ります thêm ( … Đọc Thêm

    Bài 24 – 手伝ってくれますか

    Bài 24 – 手伝ってくれますか

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 くれます cho, tặng ( tôi) 2 つれていきます 連れて行きます dẫn đi 3 つれてきます 連れて来ます dẫn đến 4 おくります 送ります đưa … Đọc Thêm

    Bài 23 – どうやって行きますか

    Bài 23 – どうやって行きますか

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 ききます 聞きます hỏi 2 まわします 回します vặn 3 ひきます 引きます kéo 4 かえます 変えます đổi 5 さわります 触ります chạm, … Đọc Thêm

    Bài 22 – どんなアパートがいいですか

    Bài 22 – どんなアパートがいいですか

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 きます 着ます mặc 2 はきます đi, mặc ( giầy, quần) 3 かぶります đội ( mũ) 4 かけます đeo ( kính) 5 うまれます 生まれます sinh … Đọc Thêm

    Bài 21 - 私もそう思います

    Bài 21 - 私もそう思います

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý … Đọc Thêm

    Bài 20 – 夏休みはどうするの?

    Bài 20 – 夏休みはどうするの?

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 いります 要ります cần 2 しらべます 調べます tìm hiểu, điều tra 3 なおします 直します sửa, chữa 4 しゅうりします 修理します sửa chữa, tu … Đọc Thêm

    Bài 19 – ダイエットは明日からします

    Bài 19 – ダイエットは明日からします

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 のぼります 登ります leo ( núi) 2 とまります 泊まります trọ 3 そうじします 掃除します dọn … Đọc Thêm

    Bài 18 – 趣味は何ですか

    Bài 18 – 趣味は何ですか

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 できます có thể 2 あらいます 洗います rửa 3 ひきます 弾きます chơi ( nhạc cụ) 4 うたいます 歌います hát 5 あつめます 集めます sưu tầm, thu … Đọc Thêm

    Bài 17 – どうしましたか

    Bài 17 – どうしましたか

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 おぼえます 覚えます nhớ 2 わすれます 忘れます quên 3 なくします mất, đánh mất 4 だします 出します nộp ( báo cáo) 5 はらいます 払います trả … Đọc Thêm

    Bài 16 – 使い方を教えてください

    Bài 16 – 使い方を教えてください

    Nghe từ vựng :  TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa 1 のります 乗ります đi, lên ( tàu) 2 おります 降ります xuống ( tàu) 3 のりかえます 乗り換えます chuyển xe 4 いれます 入れます cho vào, bỏ … Đọc Thêm