Bài 24 – 手伝ってくれますか

  1. Từ vựng :
TT Từ vựng Chữ Hán Ý nghĩa
1 くれます cho, tặng ( tôi)
2 つれていきます 連れて行きます dẫn đi
3 つれてきます 連れて来ます dẫn đến
4 おくります 送ります đưa đi
5 しょうかいします 紹介します giới thiệu
6 あんないします 案内します hướng dẫn
7 せつめいします 説明します giải thích
8 いれます pha ( cà phê)
9 おじいさん ông
10 おばあさん
11 じゅんび 準備 chuẩn bị
12 いみ 意味 ý nghĩa
13 おかし お菓子 kẹo
14 じぶんで 自分 bản thân
15 ほかに ngoài ra
16 べんとう 弁当 cơm hộp
17 ぜんぶ 全部 toàn bộ
18 ほかに ngoài ra
19 ワゴンしゃ ワゴン車 xe ô tô có thùng đóng kín
20 ははのひ 母の日 ngày của mẹ
  1. Kanji
  1. Ngữ pháp
Mẫu câu Ý nghĩa – cách dùng Ví dụ
くれます ai đó cho, tặng mình cái gì. Người nhận là tôi 砂糖さんは私に花をくれました。
Tôi đã được nhận hoa từ Satou.
Vてあげます/もらいます/くれます 1.Vてあげます biểu thị 1 người nào đó làm
1 việc tốt cho ai đó với thiện ý.
2. Vてもらいます biểu thị sự biết ơn của
bên tiếp nhận hành vi tốt.
3.Vてくれます tôi nhận được gì từ ai.
私は木村さんに本を貸して上げまし
た。
Tôi đã cho Kimura mượn sách
私は木村さんに電話番号を教えて
もたいました。
Tôi được Kimura cho số điện thoại.
母は私にお菓子を買ってくれました。
Tôi đã được mẹ tôi cho kẹo.
N( 人) が V biểu thị thông tin mới すてきな花ですね
Hoa đẹp nhỉ.
。。。ええ、砂糖さんがくれました
Ừ, Saotu tặng đấy.
từ nghi vấn が V từ để hỏi đứng đầu câu đi kem với trợ từ が だれが手伝いに行きますか。
Có ai đến giúp không?
秋さんが行きます。
Có Aki đến.

 

Tin Liên Quan